Step Out là gì và cấu trúc cụm từ Step Out trong câu Tiếng Anh

Imagine stumbling upon a seemingly familiar yet unfamiliar phrase in your daily interactions. Curiosity piques and you yearn to explore its meaning and context. This is precisely what we will dive into today at StudyTiengAnh. Expanding our knowledge of English phrases can greatly benefit our day-to-day lives and professional endeavors. The phrase we will be delving into today is “Step Out.” Let’s embark on this journey together and unravel the various ways this phrase can be employed!

Step Out: Decoding the Phrase

step out

Image source:

“Step Out” is a widely used and common phrase in the English language. You can incorporate this phrase into numerous English conversations. Therefore, mastering its usage is essential. When pronounced using British English, it sounds like /step aʊt/. The phrase “Step Out” commonly means “to leave a place quickly for a short period of time.” Let’s explore some examples to better understand how “Step Out” is applied:

Examples of “Step Out”

step out example

Image source:

  1. Mr. Jame just stepped out of the office to get the mail.

    • Ông Jame vừa bước ra khỏi văn phòng để lấy thư.
  2. We have stepped out for a drink of water.

    • Chúng tôi vừa rời đi nhanh chóng để uống nước.
  3. He can even pause and rewind live TV if he steps out of the room.

    • Anh ấy thậm chí có thể tạm dừng và tua lại chương trình truyền hình trực tiếp nếu anh ấy bước ra khỏi phòng.
  4. Imagine your delight as you step out into a howling sleet storm!

    • Hãy tưởng tượng niềm vui của bạn khi bước ra ngoài một cơn bão mưa tuyết!
  5. She looked up to see a shocked Taylor Swift step out of his room.

    • Cô nhìn lên và thấy Taylor Swift bàng hoàng bước ra khỏi phòng của mình.
  6. You can rewind live TV if you step out of the room.

    • Bạn có thể tua lại chương trình truyền hình trực tiếp nếu bước ra khỏi phòng.
  7. If they have hardwood floors, use rugs to add softness and help divide the room by defining seating or dressing space, or simply to pad their step out of bed in the morning.

    • Nếu họ có sàn gỗ cứng, hãy sử dụng thảm để tăng thêm độ mềm mại và giúp phân chia căn phòng bằng cách xác định chỗ ngồi hoặc không gian thay đồ, hoặc đơn giản là để đệm bước ra khỏi giường vào buổi sáng.
  8. We may need to step out of our part-time job for a while and rejoin at a later date.

    • Chúng tôi có thể cần phải rời khỏi công việc bán thời gian một thời gian và tham gia lại vào một ngày sau đó.
  9. What kind of look do you want to have when you step out of the Mercedes?

    • Bạn muốn có diện mạo như thế nào khi bước ra khỏi chiếc Mercedes?
  10. If he happens to own several coats, he can step out of the classic comfort zone and opt for something a bit more out of left field.

    • Nếu anh ta tình cờ sở hữu một vài chiếc áo khoác, anh ta có thể bước ra khỏi vùng thoải mái cổ điển đó và chọn thứ gì đó ngoài lĩnh vực bên trái hơn một chút.

Related English Phrases

Step out related

Image source:

Here are a few English phrases related to “Step Out”:

  • Step aside: to leave a job or position for someone else to take over.

Example: This year, everyone thinks that the prime minister should step aside so that someone new can lead the party into the election.

  • Step back: to consider something from a different perspective.

Example: They should step back and try to see how their customers will view the scheme.

  • Step down: to resign from a job or position for someone else to take over.

Example: The director stepped down after the share price dropped.

  • Step forward: to offer help or support.

Example: When he had the accident, a lot of people stepped forward to help him.

Through this article, StudyTiengAnh has provided you with insight into a frequently used phrasal verb encountered in various social contexts and everyday conversations. Understanding the meaning and application of “Step Out” can greatly enrich your English skills. Vocabulary plays a vital role in language proficiency, so make an effort to expand and enhance your knowledge of commonly used words to rapidly improve your English abilities. Remember, is always here to guide you on your language journey.

Kiến Thức Y Khoa

Xin chào các bạn, tôi là người sở hữu website Kiến Thức Y Khoa. Tôi sử dụng content AI và đã chỉnh sửa đề phù hợp với người đọc nhằm cung cấp thông tin lên website

Related Articles

Back to top button