Ads Banner Header

Dịch từ tên tiếng Việt sang tên tiếng Trung

Thảo luận trong 'Tin tức giải trí'

15/03/23: https://8888bong.net/, https://www.188bongda.info/
  1. Ngọc Linh

    Ngọc Linh Member

    Bài viết:
    31
    Đã được thích:
    0
    Bạn đã biết tên của mình trong tiếng Trung là gì chưa ? Các bạn đã từng thử tra qua mạng bằng phiên âm nhưng rồi lại rối bời bởi bao nhiêu từ khác nhau mà có cùng âm đọc? Rất nhiều bạn rất tò mò không biết tên mình dịch sang tiếng Trung là gì. Và để giải đáp vấn đề này, hôm nay vieclamdailoan.vn sẽ giới thiệu với các bạn những họ và tên tiếng Việt khá phổ biến và được sử dụng nhiều trong cuộc sống hàng ngày. Cùng tìm hiểu tên chữ Hán của mình để biết được ý nghĩa của nó như thế nào nhé !

    [​IMG]


    Hãy cùng khám phá tên tiếng Trung của mình là gì nhé!

    1 AN 安 an
    2 ANH 英 yīng
    3 Á 亚 Yà
    4 ÁNH 映 Yìng
    5 ẢNH 影 Yǐng
    6 ÂN 恩 Ēn
    7 ẤN 印 Yìn
    8 ẨN 隐 Yǐn
    9 BA 波 Bō
    10 BÁ 伯 Bó
    11 BÁCH 百 Bǎi
    12 BẠCH 白 Bái
    13 BẢO 宝 Bǎo
    14 BẮC 北 Běi
    15 BẰNG 冯 Féng
    16 BÉ 閉 Bì
    17 BÍCH 碧 Bì
    18 BIÊN 边 Biān
    19 BÌNH 平 Píng
    20 BÍNH 柄 Bǐng
    21 BỐI 贝 Bèi
    22 BÙI 裴 Péi
    23 CAO 高 Gāo
    24 CẢNH 景 Jǐng
    25 CHÁNH 正 Zhèng
    26 CHẤN 震 Zhèn
    27 CHÂU 朱 Zhū
    28 CHI 芝 Zhī
    29 CHÍ 志 Zhì
    30 CHIẾN 战 Zhàn
    31 CHIỂU 沼 Zhǎo
    32 CHINH 征 Zhēng
    33 CHÍNH 正 Zhèng
    34 CHỈNH 整 Zhěng
    35 CHUẨN 准 Zhǔn
    36 CHUNG 终 Zhōng
    37 CHÚNG 众 Zhòng
    38 CÔNG 公 Gōng
    39 CUNG 工 Gōng
    40 CƯỜNG 强 Qiáng
    41 CỬU 九 Jiǔ
    42 DANH 名 Míng
    43 DẠ 夜 Yè
    44 DIỄM 艳 Yàn
    45 DIỄN 演 Yǎn
    46 DIỆP 叶 Yè
    47 DIỆU 妙 Miào
    48 DOANH 嬴 Yíng
    49 DOÃN 尹 Yǐn
    50 DỤC 育 Yù
    51 DUNG 蓉 Róng
    52 DŨNG 勇 Yǒng
    53 DUY 维 Wéi
    54 DUYÊN 缘 Yuán
    55 DỰ 吁 Xū
    56 DƯƠNG 羊 Yáng
    57 DƯƠNG 杨 Yáng
    58 DƯỠNG 养 Yǎng
    59 ĐẠI 大 Dà
    60 ĐÀO 桃 Táo
    61 ĐAN 丹 Dān
    62 ĐAM 担 Dān
    63 ĐÀM 谈 Tán
    64 ĐẢM 担 Dān
    65 ĐẠM 淡 Dàn
    66 ĐẠT 达 Dá
    67 ĐẮC 得 De
    68 ĐĂNG 登 Dēng
    69 ĐĂNG 灯 Dēng
    70 ĐẶNG 邓 Dèng
    71 ĐÍCH 嫡 Dí
    72 ĐỊCH 狄 Dí
    73 ĐINH 丁 Dīng
    74 ĐÌNH 庭 Tíng
    75 ĐỊNH 定 Dìng
    76 ĐIỀM 恬 Tián
    77 ĐIỂM 点 Diǎn
    78 ĐIỀN 田 Tián
    79 ĐIỆN 电 Diàn
    80 ĐIỆP 蝶 Dié
    81 ĐOAN 端 Duān
    82 ĐÔ 都 Dōu
    83 ĐỖ 杜 Dù
    84 ĐÔN 惇 Dūn
    85 ĐỒNG 仝 Tóng
    86 ĐỨC 德 Dé
    87 ẤM 錦 Jǐn
    88 GIA 嘉 Jiā
    89 GIANG 江 Jiāng
    90 GIAO 交 Jiāo
    91 GIÁP 甲 Jiǎ
    92 QUAN 关 Guān
    93 HÀ 何 Hé
    94 HẠ 夏 Xià
    95 HẢI 海 Hǎi
    96 HÀN 韩 Hán
    97 HẠNH 行 Xíng
    98 HÀO 豪 Háo
    99 HẢO 好 Hǎo
    100 HẠO 昊 Hào
    101 HẰNG 姮 Héng
    102 HÂN 欣 Xīn
    103 HẬU 后 hòu
    104 HIÊN 萱 Xuān
    105 HIỀN 贤 Xián
    106 HIỆN 现 Xiàn
    107 HIỂN 显 Xiǎn
    108 HIỆP 侠 Xiá
    109 HIẾU 孝 Xiào
    110 HINH 馨 Xīn
    111 HOA 花 Huā
    112 HÒA 和 Hé
    113 HÓA 化 Huà
    114 HỎA 火 Huǒ
    115 HỌC 学 Xué
    116 HOẠCH 获 Huò
    117 HOÀI 怀 Huái
    118 HOAN 欢 Huan
    119 HOÁN 奂 Huàn
    120 HOẠN 宦 Huàn
    121 HOÀN 环 Huán
    122 HOÀNG 黄 Huáng
    123 HỒ 胡 Hú
    124 HỒNG 红 Hóng
    125 HỢP 合 Hé
    126 HỢI 亥 Hài
    127 HUÂN 勋 Xūn
    128 HUẤN 训 Xun
    129 HÙNG 雄 Xióng
    130 HUY 辉 Huī
    131 HUYỀN 玄 Xuán
    132 HUỲNH 黄 Huáng
    133 HUYNH 兄 Xiōng
    134 HỨA 許 (许) Xǔ
    135 HƯNG 兴 Xìng
    136 HƯƠNG 香 Xiāng
    137 HỮU 友 You
    138 KIM 金 Jīn
    139 KIÊN 缘 Jiān
    140 KIỀU 翘 Qiào
    141 KIỆT 杰 Jié
    142 KHA 轲 Kē
    143 KHANG 康 Kāng
    144 KHẢI 啓 (启) Qǐ
    145 KHẢI 凯 Kǎi
    146 KHÁNH 庆 Qìng
    147 KHOA 科 Kē
    148 KHÔI 魁 Kuì
    149 KHUẤT 屈 Qū
    150 KHUÊ 圭 Guī
    151 KỲ 淇 Qí
    152 LẠI 吕 Lǚ
    153 LẠI 赖 Lài
    154 LAM 兰 Lán
    155 LÀNH 令 Lìng
    156 LÃNH 领 Lǐng
    157 LÂM 林 Lín
    158 LEN 縺 Lián
    159 LÊ 黎 Lí
    160 LỄ 礼 Lǐ
    161 LI 犛 Máo
    162 LINH 泠 Líng
    163 LIÊN 莲 Lián
    164 LONG 龙 Lóng
    165 LUÂN 伦 Lún
    166 LỤC 陸 Lù
    167 LƯƠNG 良 Liáng
    168 LY 璃 Lí
    169 LÝ 李 Li
    170 MÃ 马 Mǎ
    171 MAI 梅 Méi
    172 MẠNH 孟 Mèng
    173 MỊCH 幂 Mi
    174 MINH 明 Míng
    175 MỔ 剖 Pōu
    176 MY 嵋 Méi
    177 MỸ – MĨ 美 Měi
    178 NAM 南 Nán
    179 NHẬT 日 Rì
    180 NHÀN 鹇 (鷴) Xián
    181 NHÂN 人 Rén
    182 NHI 儿 Er
    183 NHIÊN 然 Rán
    184 NHƯ 如 Rú
    185 NINH 娥 É
    186 NGÂN 银 Yín
    187 NGỌC 玉 Yù
    188 NGÔ 吴 Wú
    189 NGỘ 悟 Wù
    190 NGUYÊN 原 Yuán
    191 NGUYỄN 阮 Ruǎn
    192 NỮ 女 Nǚ
    193 PHAN 藩 Fān
    194 PHẠM 范 Fàn
    195 PHI 菲 Fēi
    196 PHÍ 费 Fèi
    197 PHONG 峰 Fēng
    198 PHONG 风 Fēng
    199 PHÚ 富 Fù
    200 PHÙ 扶 Fú
    201 PHƯƠNG 芳 Fāng
    202 PHÙNG 冯 Féng
    203 PHỤNG 凤 Fèng
    204 PHƯỢNG 凤 Fèng
    205 QUANG 光 Guāng
    206 QUÁCH 郭 Guō
    207 QUÂN 军 Jūn
    208 QUỐC 国 Guó
    209 QUYÊN 娟 Juān
    210 QUYẾT 决 Jué
    211 QUỲNH 琼 Qióng
    212 SANG 瀧 shuāng
    213 SÁNG
    214 SÂM 森 Sēn
    215 SẨM 審 Shěn
    216 SONG 双 Shuāng
    217 SƠN 山 Shān
    218 TẠ 谢 Xiè
    219 TÀI 才 Cái
    220 TÀO 曹 Cáo
    221 TÂN 新 Xīn
    222 TẤN 晋 Jìn
    223 TĂNG 曾 Céng
    224 THÁI 泰 Zhōu
    225 THANH 青 Qīng
    226 THÀNH 城 Chéng
    227 THÀNH 成 Chéng
    228 THÀNH 诚 Chéng
    229 THẠNH 盛 Shèng
    230 THAO 洮 Táo
    231 THẢO 草 Cǎo
    232 THẮNG 胜 Shèng
    233 THẾ 世 Shì
    234 THI 诗 Shī  
    235 THỊ 氏 Shì
    236 THIÊM 添 Tiān
    237 THỊNH 盛 Shèng
    238 THIÊN 天 Tiān
    239 THIỆN 善 Shàn
    240 THIỆU 绍 Shào
    241 THOA 釵 Chāi
    242 THOẠI 话 Huà
    243 THỔ 土 Tǔ
    244 THUẬN 顺 Shùn
    245 THỦY 水 Shuǐ
    246 THÚY 翠 Cuì
    247 THÙY 垂 Chuí
    248 THÙY 署 Shǔ
    249 THỤY 瑞 Ruì
    250 THU 秋 Qiū
    251 THƯ 书 Shū
    252 THƯƠNG 鸧 Cāng
    253 THƯƠNG 怆 Chuàng
    254 TIÊN 仙 Xian
    255 TIẾN 进 Jìn
    256 TÍN 信 Xìn
    257 TỊNH 净 Jìng
    258 TOÀN 全 Quán
    259 TÔ 苏 Sū
    260 TÚ 宿 Sù
    261 TÙNG 松 Sōng
    262 TUÂN 荀 Xún
    263 TUẤN 俊 Jùn
    264 TUYẾT 雪 Xuě
    265 TƯỜNG 祥 Xiáng
    266 TƯ 胥 Xū
    267 TRANG 妝 Zhuāng
    268 TRÂM 簪 Zān
    269 TRẦM 沉 Chén
    270 TRẦN 陈 Chén
    271 TRÍ 智 Zhì
    272 TRINH 貞 贞 Zhēn
    273 TRỊNH – 郑 Zhèng
    274 TRIỂN 展 Zhǎn
    275 TRUNG 忠 Zhōng
    276 TRƯƠNG 张 Zhāng
    277 TUYỀN 璿 Xuán
    278 UYÊN 鸳 Yuān
    279 UYỂN 苑 Yuàn
    280 VĂN 文 Wén
    281 VÂN 芸 Yún
    282 VẤN 问 Wèn
    283 VĨ 伟 Wěi
    284 VINH 荣 Róng
    285 VĨNH 永 Yǒng
    286 VIẾT 曰 Yuē
    287 VIỆT 越 Yuè
    288 VÕ 武 Wǔ
    289 VŨ 武 Wǔ
    290 VŨ 羽 Wǔ
    291 VƯƠNG 王 Wáng
    292 VƯỢNG 旺 Wàng
    293 VI 韦 Wéi
    294 VY 韦 Wéi
    295 Ý 意 Yì
    296 YẾN 燕 Yàn
    297 XÂM 浸 Jìn
    298 XUÂN 春 Chūn

    [​IMG]
    Giả sử tên của bạn là Nguyễn Thị Phương Thảo, bạn chỉ cần ghép tên tiếng Trung của từng chữ Nguyễn, Thị, Phương, Thảo lại với nhau là được tên đầy đủ bằng tiếng Trung của mình. Và tên tiếng Trung của bạn sẽ là 阮氏芳草 (Ruǎn shì fāng cǎo). Thật thú vị phải không nào? Vậy ngay bây giờ, hãy cùng thử xem tên mình được dịch sang tiếng Trung sẽ là gì nhé!

    :
    Đang tải...

Chia sẻ trang này